витами́н
giống đựcbất động vật
vitamín[vʲɪtɐˈmʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên витами́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
витами́н nghĩa là vitamin, sinh tố.
Nghĩa của витами́н
Danh từ
- Vitamin, sinh tố.
Biến cách của витами́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | витами́н | витами́ны |
| Sinh cách кого? чего? | витами́на | витами́нов |
| Tặng cách кому? чему? | витами́ну | витами́нам |
| Đối cách кого? что? | витами́н | витами́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | витами́ном | витами́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | витами́не | витами́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
витамин nghĩa là gì?
витамин (danh từ) nghĩa là vitamin, sinh tố.
витамин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là витами́н (phiên âm Latinh vitamín, IPA [vʲɪtɐˈmʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.