TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

витаминизированный

vitaminizirovannyj giọng máy của trình duyệt

витаминизированный nghĩa là được vitamin hóa, sinh tố hóa.

Nghĩa của витаминизированный

Tính từ

  1. Được vitamin hóa, sinh tố hóa.

Câu hỏi thường gặp

витаминизированный nghĩa là gì?

витаминизированный (tính từ) nghĩa là được vitamin hóa, sinh tố hóa.

витаминизированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là витаминизированный (phiên âm Latinh vitaminizirovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.