витамино́зный
Dấu sắc trên витамино́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
витамино́зный nghĩa là giàu viatmin, giàu sinh tố.
Nghĩa của витамино́зный
Tính từ
- Giàu viatmin, giàu sinh tố.
Biến cách của витамино́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | витамино́зный | витамино́зное | витамино́зная | витамино́зные |
| Sinh cách | витамино́зного | витамино́зного | витамино́зной | витамино́зных |
| Tặng cách | витамино́зному | витамино́зному | витамино́зной | витамино́зным |
| Đối cách | витамино́зный | витамино́зное | витамино́зную | витамино́зные |
| Công cụ cách | витамино́зным | витамино́зным | витамино́зной | витамино́зными |
| Giới cách | витамино́зном | витамино́зном | витамино́зной | витамино́зных |
| Dạng ngắn | витамино́зен | витамино́зно | витамино́зна | витамино́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
витаминозный nghĩa là gì?
витаминозный (tính từ) nghĩa là giàu viatmin, giàu sinh tố.
витаминозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là витамино́зный (phiên âm Latinh vitaminóznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.