витиева́тый
Dấu sắc trên витиева́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
витиева́тый nghĩa là cầu lỳ, bóng bảy.
Nghĩa của витиева́тый
Tính từ
- Cầu lỳ, bóng bảy, rườm rà.
Biến cách của витиева́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | витиева́тый | витиева́тое | витиева́тая | витиева́тые |
| Sinh cách | витиева́того | витиева́того | витиева́той | витиева́тых |
| Tặng cách | витиева́тому | витиева́тому | витиева́той | витиева́тым |
| Đối cách | витиева́тый / витиева́того | витиева́тое | витиева́тую | витиева́тые / витиева́тых |
| Công cụ cách | витиева́тым | витиева́тым | витиева́той | витиева́тыми |
| Giới cách | витиева́том | витиева́том | витиева́той | витиева́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
витиеватый nghĩa là gì?
витиеватый (tính từ) nghĩa là cầu lỳ, bóng bảy.
витиеватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là витиева́тый (phiên âm Latinh vitijevátyj, IPA [vʲɪtʲɪ(j)ɪˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.