TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

витиева́тый

vitijevátyj[vʲɪtʲɪ(j)ɪˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên витиева́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

витиева́тый nghĩa là cầu lỳ, bóng bảy.

Nghĩa của витиева́тый

Tính từ

  1. Cầu lỳ, bóng bảy, rườm rà.

Biến cách của витиева́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвитиева́тыйвитиева́тоевитиева́таявитиева́тые
Sinh cáchвитиева́тоговитиева́тоговитиева́тойвитиева́тых
Tặng cáchвитиева́томувитиева́томувитиева́тойвитиева́тым
Đối cáchвитиева́тый / витиева́тоговитиева́тоевитиева́туювитиева́тые / витиева́тых
Công cụ cáchвитиева́тымвитиева́тымвитиева́тойвитиева́тыми
Giới cáchвитиева́томвитиева́томвитиева́тойвитиева́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

витиеватый nghĩa là gì?

витиеватый (tính từ) nghĩa là cầu lỳ, bóng bảy.

витиеватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là витиева́тый (phiên âm Latinh vitijevátyj, IPA [vʲɪtʲɪ(j)ɪˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.