вихрево́й
Dấu sắc trên вихрево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вихрево́й nghĩa là xoáy tròn.
Nghĩa của вихрево́й
Tính từ
- Xoáy tròn.
Biến cách của вихрево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вихрево́й | вихрево́е | вихрева́я | вихревы́е |
| Sinh cách | вихрево́го | вихрево́го | вихрево́й | вихревы́х |
| Tặng cách | вихрево́му | вихрево́му | вихрево́й | вихревы́м |
| Đối cách | вихрево́й / вихрево́го | вихрево́е | вихреву́ю | вихревы́е / вихревы́х |
| Công cụ cách | вихревы́м | вихревы́м | вихрево́й | вихревы́ми |
| Giới cách | вихрево́м | вихрево́м | вихрево́й | вихревы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вихревой nghĩa là gì?
вихревой (tính từ) nghĩa là xoáy tròn.
вихревой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вихрево́й (phiên âm Latinh vixrevój, IPA [vʲɪxrʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.