TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вихрево́й

vixrevój[vʲɪxrʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вихрево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вихрево́й nghĩa là xoáy tròn.

Nghĩa của вихрево́й

Tính từ

  1. Xoáy tròn.

Biến cách của вихрево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвихрево́йвихрево́евихрева́явихревы́е
Sinh cáchвихрево́говихрево́говихрево́йвихревы́х
Tặng cáchвихрево́мувихрево́мувихрево́йвихревы́м
Đối cáchвихрево́й / вихрево́говихрево́евихреву́ювихревы́е / вихревы́х
Công cụ cáchвихревы́мвихревы́мвихрево́йвихревы́ми
Giới cáchвихрево́мвихрево́мвихрево́йвихревы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вихревой nghĩa là gì?

вихревой (tính từ) nghĩa là xoáy tròn.

вихревой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вихрево́й (phiên âm Latinh vixrevój, IPA [vʲɪxrʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.