TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вихрь

giống đựcbất động vật
vixrʹ[ˈvʲix(ə)rʲ] giọng máy của trình duyệt

вихрь nghĩa là gió lốc, gió cuốn cờ.

Nghĩa của вихрь

Danh từ

  1. [Ngọn, cơn] gió lốc, gió cuốn cờ, gió xoáy.
    • сне́жный вихрь[cơn] tuyết lốc, tuyết cuốn
  2. nghĩa bóng Cơn lốc, cơn bão táp.

Biến cách của вихрь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ви́хрьви́хри
Sinh cách кого? чего?ви́хряви́хрей
Tặng cách кому? чему?ви́хрюви́хрям
Đối cách кого? что?ви́хрьви́хри
Công cụ cách кем? чем?ви́хремви́хрями
Giới cách о ком? о чём?ви́хреви́хрях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вихрь nghĩa là gì?

вихрь (danh từ) nghĩa là gió lốc, gió cuốn cờ.

вихрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вихрь (phiên âm Latinh vixrʹ, IPA [ˈvʲix(ə)rʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.