вихрь
giống đựcbất động vật
vixrʹ[ˈvʲix(ə)rʲ]
giọng máy của trình duyệt
вихрь nghĩa là gió lốc, gió cuốn cờ.
Nghĩa của вихрь
Danh từ
- [Ngọn, cơn] gió lốc, gió cuốn cờ, gió xoáy.
- сне́жный вихрь[cơn] tuyết lốc, tuyết cuốn
- nghĩa bóng Cơn lốc, cơn bão táp.
Biến cách của вихрь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́хрь | ви́хри |
| Sinh cách кого? чего? | ви́хря | ви́хрей |
| Tặng cách кому? чему? | ви́хрю | ви́хрям |
| Đối cách кого? что? | ви́хрь | ви́хри |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́хрем | ви́хрями |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́хре | ви́хрях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вихрь nghĩa là gì?
вихрь (danh từ) nghĩa là gió lốc, gió cuốn cờ.
вихрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вихрь (phiên âm Latinh vixrʹ, IPA [ˈvʲix(ə)rʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.