TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вихрем

vixrem giọng máy của trình duyệt

вихрем nghĩa là nhanh như cắt, nhanh như chớp.

Nghĩa của вихрем

Phó từ

  1. Nhanh như cắt, nhanh như chớp, vùn vụt.
    • лете́ть ви́хремbay nhanh như cắt, chạy vùn vụt
    • влете́ть ви́хремchạy xổ vào nhanh như chớp

Câu hỏi thường gặp

вихрем nghĩa là gì?

вихрем (phó từ) nghĩa là nhanh như cắt, nhanh như chớp.

вихрем đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вихрем (phiên âm Latinh vixrem); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.