ви́це-адмира́л
Dấu sắc trên ви́це-адмира́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́це-адмира́л nghĩa là phó đô đốc, chuẩn đô đốc.
Nghĩa của ви́це-адмира́л
Danh từ
- Phó đô đốc, chuẩn đô đốc, trung tướng hải quân.
Biến cách của ви́це-адмира́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́це-адмира́л | ви́це-адмира́лы |
| Sinh cách кого? чего? | ви́це-адмира́ла | ви́це-адмира́лов |
| Tặng cách кому? чему? | ви́це-адмира́лу | ви́це-адмира́лам |
| Đối cách кого? что? | ви́це-адмира́ла | ви́це-адмира́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́це-адмира́лом | ви́це-адмира́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́це-адмира́ле | ви́це-адмира́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вице-адмирал nghĩa là gì?
вице-адмирал (danh từ) nghĩa là phó đô đốc, chuẩn đô đốc.
вице-адмирал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́це-адмира́л (phiên âm Latinh více-admirál, IPA [ˈvʲit͡sɨ ɐdmʲɪˈraɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.