TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ви́це-президе́нт

giống đựcđộng vật
více-prezidént[ˌvʲit͡sɨ prʲɪzʲɪˈdʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ви́це-президе́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ви́це-президе́нт nghĩa là phó chủ tịch, phó tổng thống.

Nghĩa của ви́це-президе́нт

Danh từ

  1. в социалистических странах Phó chủ tịch.
  2. в капиталистических странах Phó tổng thống.

Biến cách của ви́це-президе́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ви́це-президе́нтви́це-президе́нты
Sinh cách кого? чего?ви́це-президе́нтави́це-президе́нтов
Tặng cách кому? чему?ви́це-президе́нтуви́це-президе́нтам
Đối cách кого? что?ви́це-президе́нтави́це-президе́нтов
Công cụ cách кем? чем?ви́це-президе́нтомви́це-президе́нтами
Giới cách о ком? о чём?ви́це-президе́нтеви́це-президе́нтах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

вице-президент nghĩa là gì?

вице-президент (danh từ) nghĩa là phó chủ tịch, phó tổng thống.

вице-президент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ви́це-президе́нт (phiên âm Latinh více-prezidént, IPA [ˌvʲit͡sɨ prʲɪzʲɪˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.