ви́це-президе́нт
Dấu sắc trên ви́це-президе́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́це-президе́нт nghĩa là phó chủ tịch, phó tổng thống.
Nghĩa của ви́це-президе́нт
Danh từ
- в социалистических странах Phó chủ tịch.
- в капиталистических странах Phó tổng thống.
Biến cách của ви́це-президе́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́це-президе́нт | ви́це-президе́нты |
| Sinh cách кого? чего? | ви́це-президе́нта | ви́це-президе́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | ви́це-президе́нту | ви́це-президе́нтам |
| Đối cách кого? что? | ви́це-президе́нта | ви́це-президе́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́це-президе́нтом | ви́це-президе́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́це-президе́нте | ви́це-президе́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вице-президент nghĩa là gì?
вице-президент (danh từ) nghĩa là phó chủ tịch, phó tổng thống.
вице-президент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́це-президе́нт (phiên âm Latinh více-prezidént, IPA [ˌvʲit͡sɨ prʲɪzʲɪˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.