вкла́дка
giống cáibất động vật
vkládka[ˈfkɫatkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вкла́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вкла́дка nghĩa là phụ trương.
Nghĩa của вкла́дка
Danh từ
- добавочный лист Phụ trương.
Biến cách của вкла́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вкла́дка | вкла́дки |
| Sinh cách кого? чего? | вкла́дки | вкла́док |
| Tặng cách кому? чему? | вкла́дке | вкла́дкам |
| Đối cách кого? что? | вкла́дку | вкла́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | вкла́дкой | вкла́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | вкла́дке | вкла́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вкладка nghĩa là gì?
вкладка (danh từ) nghĩa là phụ trương.
вкладка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вкла́дка (phiên âm Latinh vkládka, IPA [ˈfkɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.