TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вкла́дывать

thể chưa hoàn thành
vkládyvatʹ[ˈfkɫadɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вкла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вкла́дывать nghĩa là để vào, đặt vào, bỏ, gửi.

Nghĩa của вкла́дывать

Động từ

  1. Để... vào, đặt... vào, bỏ... vào, cho... vào, đưa... vào, góp... vào.
    • вкла́дывать меч в но́жныtra gươm vào vỏ
    • вкла́дывать мно́го труда́ во что́-л.bỏ nhiều công sức vào việc gì
  2. для хранения и т. п. Bỏ, gửi.
    • вкла́дывать капита́лbỏ vốn, góp vốn, hùn vốn, đầu tư
    • вкла́дывать де́ньги в сберега́тельную ка́ссуgửi tiền vào quỹ tiết kiệm

Cặp thể của вкла́дывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вкла́дывать

NgôiHiện tại
явкла́дываю
тывкла́дываешь
он / она́ / оно́вкла́дывает
мывкла́дываем
вывкла́дываете
они́вкла́дывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вкладывать.

Quá khứ

Giống đực (он)вкла́дывал
Giống cái (она́)вкла́дывала
Giống trung (оно́)вкла́дывало
Số nhiều (они́)вкла́дывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вкла́дывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вкла́дывайте

Họ từ của вкла́дывать

Câu hỏi thường gặp

вкладывать nghĩa là gì?

вкладывать (động từ) nghĩa là để vào, đặt vào, bỏ, gửi.

вкладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вкла́дывать (phiên âm Latinh vkládyvatʹ, IPA [ˈfkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.