TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вклад

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vklad[fkɫat] giọng máy của trình duyệt

вклад nghĩa là gửi tiền, tiền gửi.

Nghĩa của вклад

Danh từ

  1. действие [sự] gửi tiền.
    • сде́лать вклад в сберега́тельную ка́ссуgửi tiền vào quỹ tiết kiệm
  2. внесённая сумма [khoản, món] tiền gửi.
    • бессро́чный вклад[khoản, món] tiền gửi không có kỳ hạn
  3. nghĩa bóng [sự] cống hiến, góp phần, đóng góp.
    • сде́лать большо́й вклад в нау́куcống hiến nhiều vào nền khoa học, góp phần lớn lao vào khoa học

Biến cách của вклад (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вкла́двкла́ды
Sinh cách кого? чего?вкла́давкла́дов
Tặng cách кому? чему?вкла́дувкла́дам
Đối cách кого? что?вкла́двкла́ды
Công cụ cách кем? чем?вкла́домвкла́дами
Giới cách о ком? о чём?вкла́девкла́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вклад

Câu ví dụ với вклад

  • Я внёс свой вклад. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465011

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вклад nghĩa là gì?

вклад (danh từ) nghĩa là gửi tiền, tiền gửi.

вклад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вклад (phiên âm Latinh vklad, IPA [fkɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.