вклад
вклад nghĩa là gửi tiền, tiền gửi.
Nghĩa của вклад
Danh từ
- действие [sự] gửi tiền.
- сде́лать вклад в сберега́тельную ка́ссуgửi tiền vào quỹ tiết kiệm
- внесённая сумма [khoản, món] tiền gửi.
- бессро́чный вклад[khoản, món] tiền gửi không có kỳ hạn
- nghĩa bóng [sự] cống hiến, góp phần, đóng góp.
- сде́лать большо́й вклад в нау́куcống hiến nhiều vào nền khoa học, góp phần lớn lao vào khoa học
Biến cách của вклад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вкла́д | вкла́ды |
| Sinh cách кого? чего? | вкла́да | вкла́дов |
| Tặng cách кому? чему? | вкла́ду | вкла́дам |
| Đối cách кого? что? | вкла́д | вкла́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | вкла́дом | вкла́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | вкла́де | вкла́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вклад
Câu ví dụ với вклад
- Я внёс свой вклад. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465011
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вклад nghĩa là gì?
вклад (danh từ) nghĩa là gửi tiền, tiền gửi.
вклад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вклад (phiên âm Latinh vklad, IPA [fkɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.