вкла́дчик
Dấu sắc trên вкла́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вкла́дчик nghĩa là người gửi tiền.
Nghĩa của вкла́дчик
Danh từ
- Người gửi tiền.
Biến cách của вкла́дчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вкла́дчик | вкла́дчики |
| Sinh cách кого? чего? | вкла́дчика | вкла́дчиков |
| Tặng cách кому? чему? | вкла́дчику | вкла́дчикам |
| Đối cách кого? что? | вкла́дчика | вкла́дчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | вкла́дчиком | вкла́дчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | вкла́дчике | вкла́дчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вкладчик nghĩa là gì?
вкладчик (danh từ) nghĩa là người gửi tiền.
вкладчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вкла́дчик (phiên âm Latinh vkládčik, IPA [ˈfkɫat͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.