вкла́дыш
Dấu sắc trên вкла́дыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вкла́дыш nghĩa là phụ trương, giấy đóng thêm vào, giấy kèm vào.
Nghĩa của вкла́дыш
Danh từ
- добавочный лист Phụ trương.
- в документ [tờ] giấy đóng thêm vào, giấy kèm vào.
- тех.cái máng lót, ống lót
Biến cách của вкла́дыш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вкла́дыш | вкла́дыши |
| Sinh cách кого? чего? | вкла́дыша | вкла́дышей |
| Tặng cách кому? чему? | вкла́дышу | вкла́дышам |
| Đối cách кого? что? | вкла́дыш | вкла́дыши |
| Công cụ cách кем? чем? | вкла́дышем | вкла́дышами |
| Giới cách о ком? о чём? | вкла́дыше | вкла́дышах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вкладыш nghĩa là gì?
вкладыш (danh từ) nghĩa là phụ trương, giấy đóng thêm vào, giấy kèm vào.
вкладыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вкла́дыш (phiên âm Latinh vkládyš, IPA [ˈfkɫadɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.