включи́тельно
vključítelʹno[fklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên включи́тельно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
включи́тельно nghĩa là kể cả, tính cả.
Nghĩa của включи́тельно
Phó từ
- Kể cả, tính cả, bao gồm cả.
- с пе́рвой по пя́тую страни́цу включи́тельноtừ trang một đến trang năm trăm
Câu hỏi thường gặp
включительно nghĩa là gì?
включительно (phó từ) nghĩa là kể cả, tính cả.
включительно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là включи́тельно (phiên âm Latinh vključítelʹno, IPA [fklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.