TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

включе́ние

giống trungbất động vật
vključénije[fklʲʉˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên включе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

включе́ние nghĩa là đưa vào, ghi vào.

Nghĩa của включе́ние

Danh từ

  1. введение, внесение куда-л. [sự] đưa vào, ghi vào.
    • тока, мотора и т. п.)[sự] vặn, mở, mắc, đóng mạch, bật

Biến cách của включе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?включе́ниевключе́ния
Sinh cách кого? чего?включе́ниявключе́ний
Tặng cách кому? чему?включе́ниювключе́ниям
Đối cách кого? что?включе́ниевключе́ния
Công cụ cách кем? чем?включе́ниемвключе́ниями
Giới cách о ком? о чём?включе́ниивключе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của включе́ние

Câu hỏi thường gặp

включение nghĩa là gì?

включение (danh từ) nghĩa là đưa vào, ghi vào.

включение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là включе́ние (phiên âm Latinh vključénije, IPA [fklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.