включе́ние
Dấu sắc trên включе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
включе́ние nghĩa là đưa vào, ghi vào.
Nghĩa của включе́ние
Danh từ
- введение, внесение куда-л. [sự] đưa vào, ghi vào.
- тока, мотора и т. п.)[sự] vặn, mở, mắc, đóng mạch, bật
Biến cách của включе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | включе́ние | включе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | включе́ния | включе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | включе́нию | включе́ниям |
| Đối cách кого? что? | включе́ние | включе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | включе́нием | включе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | включе́нии | включе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của включе́ние
Câu hỏi thường gặp
включение nghĩa là gì?
включение (danh từ) nghĩa là đưa vào, ghi vào.
включение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là включе́ние (phiên âm Latinh vključénije, IPA [fklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.