включи́ть
Dấu sắc trên включи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
включи́ть nghĩa là bật, mở, đưa vào, ghi vào.
Nghĩa của включи́ть
Thể hoàn thành của включа́ть.
Động từ
- Bật, mở (đèn, máy…); đưa vào, gộp vào.
- Đưa... vào, ghi... vào.
- Vặn, mở, mắc, đóng mạch, bật.
- Bật.
- Bao gồm.
Cặp thể của включи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ включи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | включу́ |
| ты | включи́шь |
| он / она́ / оно́ | включи́т |
| мы | включи́м |
| вы | включи́те |
| они́ | включа́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | включи́л |
| Giống cái (она́) | включи́ла |
| Giống trung (оно́) | включи́ло |
| Số nhiều (они́) | включи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | включи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | включи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với включи́ть
Trái nghĩa
Họ từ của включи́ть
Câu ví dụ với включи́ть
- Том попросил Мэри включить свет. Tom bảo Mary bật cái đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6805143
- Включи свет. Я ничего не вижу. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3447516
- Включи свет. Мне ничего не видно. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5033963
- Включите свет. Я ничего не вижу. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9236017
- Включи свет. Ничего не видно. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9252709
- Включите свет. Ничего не видно. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9252710
- Том включил свет. Tom bật đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3782973
- Он включил телевизор. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4335844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
включить nghĩa là gì?
включить (động từ) nghĩa là bật, mở, đưa vào, ghi vào.
включить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là включи́ть (phiên âm Latinh vključítʹ, IPA [fklʲʉˈt͡ɕitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.