TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вкра́дчивый

vkrádčivyj[ˈfkrat͡ɕːɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вкра́дчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вкра́дчивый nghĩa là thơn thớt, xớt xợt.

Nghĩa của вкра́дчивый

Tính từ

  1. Thơn thớt, xớt xợt, ngọt xớt, ngọt ngào.

Biến cách của вкра́дчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвкра́дчивыйвкра́дчивоевкра́дчиваявкра́дчивые
Sinh cáchвкра́дчивоговкра́дчивоговкра́дчивойвкра́дчивых
Tặng cáchвкра́дчивомувкра́дчивомувкра́дчивойвкра́дчивым
Đối cáchвкра́дчивый / вкра́дчивоговкра́дчивоевкра́дчивуювкра́дчивые / вкра́дчивых
Công cụ cáchвкра́дчивымвкра́дчивымвкра́дчивойвкра́дчивыми
Giới cáchвкра́дчивомвкра́дчивомвкра́дчивойвкра́дчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вкра́дчивый

So sánh hơn(по)вкра́дчивее

Câu hỏi thường gặp

вкрадчивый nghĩa là gì?

вкрадчивый (tính từ) nghĩa là thơn thớt, xớt xợt.

вкрадчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вкра́дчивый (phiên âm Latinh vkrádčivyj, IPA [ˈfkrat͡ɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.