вкра́дчивый
Dấu sắc trên вкра́дчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вкра́дчивый nghĩa là thơn thớt, xớt xợt.
Nghĩa của вкра́дчивый
Tính từ
- Thơn thớt, xớt xợt, ngọt xớt, ngọt ngào.
Biến cách của вкра́дчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вкра́дчивый | вкра́дчивое | вкра́дчивая | вкра́дчивые |
| Sinh cách | вкра́дчивого | вкра́дчивого | вкра́дчивой | вкра́дчивых |
| Tặng cách | вкра́дчивому | вкра́дчивому | вкра́дчивой | вкра́дчивым |
| Đối cách | вкра́дчивый / вкра́дчивого | вкра́дчивое | вкра́дчивую | вкра́дчивые / вкра́дчивых |
| Công cụ cách | вкра́дчивым | вкра́дчивым | вкра́дчивой | вкра́дчивыми |
| Giới cách | вкра́дчивом | вкра́дчивом | вкра́дчивой | вкра́дчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вкра́дчивый
| So sánh hơn | (по)вкра́дчивее |
Câu hỏi thường gặp
вкрадчивый nghĩa là gì?
вкрадчивый (tính từ) nghĩa là thơn thớt, xớt xợt.
вкрадчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вкра́дчивый (phiên âm Latinh vkrádčivyj, IPA [ˈfkrat͡ɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.