TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вкра́дываться

thể chưa hoàn thành
vkrádyvatʹsja[ˈfkradɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вкра́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вкра́дываться nghĩa là len lỏi vào, lẻn vào, sơ sót, để sót.

Nghĩa của вкра́дываться

Động từ

  1. Len lỏi vào, lẻn vào, lòn vào, lọt vào, chui vào, luồn vào, lỏn vào.
  2. проникнуть по недосмотру Sơ sót, để sót, bỏ sót.
    • в стаью́ вкра́лась опеча́ткаtrong bài báo cáo sơ sót lỗi in sai
    • перен.đâm, sinh nghi
    • вкра́лось подлзре́ниеđâm nghi, sinh nghi
    • вкра́лось сомне́ниеđâm ngờ, sinh ngờ

Cặp thể của вкра́дываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вкра́дываться

NgôiHiện tại
явкра́дываюсь
тывкра́дываешься
он / она́ / оно́вкра́дывается
мывкра́дываемся
вывкра́дываетесь
они́вкра́дываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вкрадываться.

Quá khứ

Giống đực (он)вкра́дывался
Giống cái (она́)вкра́дывалась
Giống trung (оно́)вкра́дывалось
Số nhiều (они́)вкра́дывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вкра́дывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вкра́дывайтесь

Câu hỏi thường gặp

вкрадываться nghĩa là gì?

вкрадываться (động từ) nghĩa là len lỏi vào, lẻn vào, sơ sót, để sót.

вкрадываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вкра́дываться (phiên âm Latinh vkrádyvatʹsja, IPA [ˈfkradɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.