TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вку́сно

vkúsno[ˈfkusnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вку́сно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вку́сно nghĩa là một cách ngon, ngon lành.

Nghĩa của вку́сно

Phó từ

  1. Một cách ngon, ngon lành.
    • вку́сно гото́витьnấu ăn ngon
    • вку́сно пое́стьăn ngon, ăn ngon lành

Câu ví dụ với вку́сно

  • Действительно очень вкусно. Cái đó ăn rất ngon.Tatoeba #784864
  • Он вкусно пахнет. Nó có mùi thơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736981
  • Выглядит вкусно. Cái này trông ngon đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4185170
  • Это вкусно! Ngon quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4650055
  • Всё вкусно. Cái gì vị cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4790780

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вкусно nghĩa là gì?

вкусно (phó từ) nghĩa là một cách ngon, ngon lành.

вкусно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вку́сно (phiên âm Latinh vkúsno, IPA [ˈfkusnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.