вку́сный
Dấu sắc trên вку́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вку́сный nghĩa là ngon, ngon lành.
Nghĩa của вку́сный
Tính từ
- Ngon, ngon lành.
- вку́сное ку́шаньеmón ăn ngon
Biến cách của вку́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вку́сный | вку́сное | вку́сная | вку́сные |
| Sinh cách | вку́сного | вку́сного | вку́сной | вку́сных |
| Tặng cách | вку́сному | вку́сному | вку́сной | вку́сным |
| Đối cách | вку́сный / вку́сного | вку́сное | вку́сную | вку́сные / вку́сных |
| Công cụ cách | вку́сным | вку́сным | вку́сной | вку́сными |
| Giới cách | вку́сном | вку́сном | вку́сной | вку́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вку́сный
| So sánh hơn | вкусне́е |
| So sánh nhất | вкусне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вку́сный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với вку́сный
- Действительно очень вкусно. Cái đó ăn rất ngon.Tatoeba #784864
- Он вкусно пахнет. Nó có mùi thơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736981
- Эта рыба вкусная. Cá này ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3250988
- Выглядит вкусно. Cái này trông ngon đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4185170
- Это вкусно! Ngon quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4650055
- Всё вкусно. Cái gì vị cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4790780
- Фрукты вкусные. Hoa quả ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вкусный nghĩa là gì?
вкусный (tính từ) nghĩa là ngon, ngon lành.
вкусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вку́сный (phiên âm Latinh vkúsnyj, IPA [ˈfkusnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.