TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вку́сный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vkúsnyj[ˈfkusnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вку́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вку́сный nghĩa là ngon, ngon lành.

Nghĩa của вку́сный

Tính từ

  1. Ngon, ngon lành.
    • вку́сное ку́шаньеmón ăn ngon

Biến cách của вку́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвку́сныйвку́сноевку́снаявку́сные
Sinh cáchвку́сноговку́сноговку́снойвку́сных
Tặng cáchвку́сномувку́сномувку́снойвку́сным
Đối cáchвку́сный / вку́сноговку́сноевку́снуювку́сные / вку́сных
Công cụ cáchвку́снымвку́снымвку́снойвку́сными
Giới cáchвку́сномвку́сномвку́снойвку́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вку́сный

So sánh hơnвкусне́е
So sánh nhấtвкусне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вку́сный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với вку́сный

  • Действительно очень вкусно. Cái đó ăn rất ngon.Tatoeba #784864
  • Он вкусно пахнет. Nó có mùi thơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736981
  • Эта рыба вкусная. Cá này ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3250988
  • Выглядит вкусно. Cái này trông ngon đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4185170
  • Это вкусно! Ngon quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4650055
  • Всё вкусно. Cái gì vị cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4790780
  • Фрукты вкусные. Hoa quả ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вкусный nghĩa là gì?

вкусный (tính từ) nghĩa là ngon, ngon lành.

вкусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вку́сный (phiên âm Latinh vkúsnyj, IPA [ˈfkusnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.