вкус
вкус nghĩa là vị, vị giác.
Nghĩa của вкус
Danh từ
- Vị.
- Vị giác.
- Sở thích, gu.
- Hương vị.
Biến cách của вкус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вку́с | вку́сы |
| Sinh cách кого? чего? | вку́са | вку́сов |
| Tặng cách кому? чему? | вку́су | вку́сам |
| Đối cách кого? что? | вку́с | вку́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | вку́сом | вку́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | вку́се | вку́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вкус
Câu ví dụ với вкус
- У Тома плохой вкус в музыке. Tom có gu âm nhạc khá là tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13882373
- У хорошего лекарства горький вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #991934
- Хорошее лекарство горькое на вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13459671
- На вкус как яблочный сок. Nó có vị như nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515843
- Этот суп странный на вкус. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971812
- У этого супа странный вкус. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971813
- Какое манго на вкус? Quả xoài có vị gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896880
- Это не в моём вкусе. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3063811
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вкус nghĩa là gì?
вкус (danh từ) nghĩa là vị, vị giác.
вкус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вкус (phiên âm Latinh vkus, IPA [fkus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.