TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вкус

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vkus[fkus] giọng máy của trình duyệt

вкус nghĩa là vị, vị giác.

Nghĩa của вкус

Danh từ

  1. Vị.
  2. Vị giác.
  3. Sở thích, gu.
  4. Hương vị.

Biến cách của вкус (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вку́свку́сы
Sinh cách кого? чего?вку́савку́сов
Tặng cách кому? чему?вку́сувку́сам
Đối cách кого? что?вку́свку́сы
Công cụ cách кем? чем?вку́сомвку́сами
Giới cách о ком? о чём?вку́севку́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вкус

Câu ví dụ với вкус

  • У Тома плохой вкус в музыке. Tom có gu âm nhạc khá là tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13882373
  • У хорошего лекарства горький вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #991934
  • Хорошее лекарство горькое на вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13459671
  • На вкус как яблочный сок. Nó có vị như nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515843
  • Этот суп странный на вкус. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971812
  • У этого супа странный вкус. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971813
  • Какое манго на вкус? Quả xoài có vị gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896880
  • Это не в моём вкусе. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3063811

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вкус nghĩa là gì?

вкус (danh từ) nghĩa là vị, vị giác.

вкус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вкус (phiên âm Latinh vkus, IPA [fkus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.