вла́га
Dấu sắc trên вла́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вла́га nghĩa là nước.
Nghĩa của вла́га
Danh từ
- Nước; (сырость) [khí, độ] ẩm, ẩm ướt.
Biến cách của вла́га (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | вла́га |
| Sinh cách кого? чего? | вла́ги |
| Tặng cách кому? чему? | вла́ге |
| Đối cách кого? что? | вла́гу |
| Công cụ cách кем? чем? | вла́гой |
| Giới cách о ком? о чём? | вла́ге |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với вла́га
- Цветок погиб из-за недостатка влаги. Bông hoa chết vì thiếu nước.Tatoeba #2335248
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
влага nghĩa là gì?
влага (danh từ) nghĩa là nước.
влага đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вла́га (phiên âm Latinh vlága, IPA [ˈvɫaɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.