владе́лец
Dấu sắc trên владе́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
владе́лец nghĩa là người chủ, chủ nhân.
Nghĩa của владе́лец
Danh từ
- Người chủ, chủ nhân, người sở hữu.
Biến cách của владе́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | владе́лец | владе́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | владе́льца | владе́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | владе́льцу | владе́льцам |
| Đối cách кого? что? | владе́льца | владе́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | владе́льцем | владе́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | владе́льце | владе́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với владе́лец
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với владе́лец
- Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).Tatoeba #3990624
- Человек, стоящий вон там, - владелец магазина. Người đứng ở kia là chủ quán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12903621
- Стоящий вон там человек - владелец магазина. Người đứng ở kia là chủ quán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12903623
- Я владелец этого здания. Tôi là chủ tòa nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8615736
- У Луны нет владельца. Không ai sở hữu mặt trăng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3413436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
владелец nghĩa là gì?
владелец (danh từ) nghĩa là người chủ, chủ nhân.
владелец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là владе́лец (phiên âm Latinh vladélec, IPA [vɫɐˈdʲelʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.