TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

владе́лец

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vladélec[vɫɐˈdʲelʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên владе́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

владе́лец nghĩa là người chủ, chủ nhân.

Nghĩa của владе́лец

Danh từ

  1. Người chủ, chủ nhân, người sở hữu.

Biến cách của владе́лец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?владе́лецвладе́льцы
Sinh cách кого? чего?владе́льцавладе́льцев
Tặng cách кому? чему?владе́льцувладе́льцам
Đối cách кого? что?владе́льцавладе́льцев
Công cụ cách кем? чем?владе́льцемвладе́льцами
Giới cách о ком? о чём?владе́льцевладе́льцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với владе́лец

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với владе́лец

  • Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).Tatoeba #3990624
  • Человек, стоящий вон там, - владелец магазина. Người đứng ở kia là chủ quán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12903621
  • Стоящий вон там человек - владелец магазина. Người đứng ở kia là chủ quán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12903623
  • Я владелец этого здания. Tôi là chủ tòa nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8615736
  • У Луны нет владельца. Không ai sở hữu mặt trăng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3413436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

владелец nghĩa là gì?

владелец (danh từ) nghĩa là người chủ, chủ nhân.

владелец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là владе́лец (phiên âm Latinh vladélec, IPA [vɫɐˈdʲelʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.