владе́ние
Dấu sắc trên владе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
владе́ние nghĩa là sở hữu.
Nghĩa của владе́ние
Danh từ
- обладание [sự, quyền] sở hữu.
- cũ собственность Sản nghiệp, cơ nghiệp.
- поместье Dinh cơ.
Biến cách của владе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | владе́ние | владе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | владе́ния | владе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | владе́нию | владе́ниям |
| Đối cách кого? что? | владе́ние | владе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | владе́нием | владе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | владе́нии | владе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với владе́ние
- Он никому не уступает во владении французским. Ông ta nói tiếng Pháp không thua một ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #629979
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
владение nghĩa là gì?
владение (danh từ) nghĩa là sở hữu.
владение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là владе́ние (phiên âm Latinh vladénije, IPA [vɫɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.