влады́ка
Dấu sắc trên влады́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
влады́ка nghĩa là lãnh chúa, chúa tể.
Nghĩa của влады́ка
Danh từ
- Lãnh chúa, chúa tể, chủ nhân.
Biến cách của влады́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | влады́ка | влады́ки |
| Sinh cách кого? чего? | влады́ки | влады́к |
| Tặng cách кому? чему? | влады́ке | влады́кам |
| Đối cách кого? что? | влады́ку | влады́к |
| Công cụ cách кем? чем? | влады́кой | влады́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | влады́ке | влады́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
владыка nghĩa là gì?
владыка (danh từ) nghĩa là lãnh chúa, chúa tể.
владыка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là влады́ка (phiên âm Latinh vladýka, IPA [vɫɐˈdɨkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.