вла́жность
Dấu sắc trên вла́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вла́жность nghĩa là độ ẩm, ẩm ướt.
Nghĩa của вла́жность
Danh từ
- Độ ẩm, ẩm ướt, ngậm nước.
Biến cách của вла́жность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | вла́жность |
| Sinh cách кого? чего? | вла́жности |
| Tặng cách кому? чему? | вла́жности |
| Đối cách кого? что? | вла́жность |
| Công cụ cách кем? чем? | вла́жностью |
| Giới cách о ком? о чём? | вла́жности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
влажность nghĩa là gì?
влажность (danh từ) nghĩa là độ ẩm, ẩm ướt.
влажность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вла́жность (phiên âm Latinh vlážnostʹ, IPA [ˈvɫaʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.