влады́чество
Dấu sắc trên влады́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
влады́чество nghĩa là quyền bá chủ.
Nghĩa của влады́чество
Danh từ
- Quyền bá chủ.
Biến cách của влады́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | влады́чество | влады́чества |
| Sinh cách кого? чего? | влады́чества | влады́честв |
| Tặng cách кому? чему? | влады́честву | влады́чествам |
| Đối cách кого? что? | влады́чество | влады́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | влады́чеством | влады́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | влады́честве | влады́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
владычество nghĩa là gì?
владычество (danh từ) nghĩa là quyền bá chủ.
владычество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là влады́чество (phiên âm Latinh vladýčestvo, IPA [vɫɐˈdɨt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.