TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вла́жный

vlážnyj[ˈvɫaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вла́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вла́жный nghĩa là ẩm, ẩm ướt.

Nghĩa của вла́жный

Tính từ

  1. Ẩm, ẩm ướt, ẩm ỉu, ẩm sì, ẩm sì ẩm sịt; (мокрый) ướt.
    • вла́жное дельёáo lót ẩm sì (ẩm ỉu, ẩm ướt)
    • вла́жные глаза́[cặp] mắt ướt

Biến cách của вла́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвла́жныйвла́жноевла́жнаявла́жные
Sinh cáchвла́жноговла́жноговла́жнойвла́жных
Tặng cáchвла́жномувла́жномувла́жнойвла́жным
Đối cáchвла́жный / вла́жноговла́жноевла́жнуювла́жные / вла́жных
Công cụ cáchвла́жнымвла́жнымвла́жнойвла́жными
Giới cáchвла́жномвла́жномвла́жнойвла́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вла́жный

So sánh hơn(по)влажне́е

Câu ví dụ với вла́жный

  • Почва кажется влажной. Mặt đất dường như ẩm ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004140

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

влажный nghĩa là gì?

влажный (tính từ) nghĩa là ẩm, ẩm ướt.

влажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вла́жный (phiên âm Latinh vlážnyj, IPA [ˈvɫaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.