вла́жный
Dấu sắc trên вла́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вла́жный nghĩa là ẩm, ẩm ướt.
Nghĩa của вла́жный
Tính từ
- Ẩm, ẩm ướt, ẩm ỉu, ẩm sì, ẩm sì ẩm sịt; (мокрый) ướt.
- вла́жное дельёáo lót ẩm sì (ẩm ỉu, ẩm ướt)
- вла́жные глаза́[cặp] mắt ướt
Biến cách của вла́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вла́жный | вла́жное | вла́жная | вла́жные |
| Sinh cách | вла́жного | вла́жного | вла́жной | вла́жных |
| Tặng cách | вла́жному | вла́жному | вла́жной | вла́жным |
| Đối cách | вла́жный / вла́жного | вла́жное | вла́жную | вла́жные / вла́жных |
| Công cụ cách | вла́жным | вла́жным | вла́жной | вла́жными |
| Giới cách | вла́жном | вла́жном | вла́жной | вла́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вла́жный
| So sánh hơn | (по)влажне́е |
Câu ví dụ với вла́жный
- Почва кажется влажной. Mặt đất dường như ẩm ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
влажный nghĩa là gì?
влажный (tính từ) nghĩa là ẩm, ẩm ướt.
влажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вла́жный (phiên âm Latinh vlážnyj, IPA [ˈvɫaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.