TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вла́стный

vlástnyj[ˈvɫasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вла́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вла́стный nghĩa là có quyền, có quyền hành, hách dịch, hống hách.

Nghĩa của вла́стный

Tính từ

  1. Có quyền, có quyền hành, có quyền hạn, có quyền lực, có quyền thế.
    • я над ним не вла́стенtôi không có quyền lực đối với nó
    • я не вла́стен в э́томviệc đó không thuộc quyền hạn (thẩm quyền) của tôi
  2. склонный повелевать, поевелительный Hách dịch, hống hách, hách.
    • властный го́лосgiọng hách, giọng nói hách dịch

Biến cách của вла́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвла́стныйвла́стноевла́стнаявла́стные
Sinh cáchвла́стноговла́стноговла́стнойвла́стных
Tặng cáchвла́стномувла́стномувла́стнойвла́стным
Đối cáchвла́стный / вла́стноговла́стноевла́стнуювла́стные / вла́стных
Công cụ cáchвла́стнымвла́стнымвла́стнойвла́стными
Giới cáchвла́стномвла́стномвла́стнойвла́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вла́стный

So sánh hơn(по)властне́е

Câu hỏi thường gặp

властный nghĩa là gì?

властный (tính từ) nghĩa là có quyền, có quyền hành, hách dịch, hống hách.

властный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вла́стный (phiên âm Latinh vlástnyj, IPA [ˈvɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.