вла́стный
Dấu sắc trên вла́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вла́стный nghĩa là có quyền, có quyền hành, hách dịch, hống hách.
Nghĩa của вла́стный
Tính từ
- Có quyền, có quyền hành, có quyền hạn, có quyền lực, có quyền thế.
- я над ним не вла́стенtôi không có quyền lực đối với nó
- я не вла́стен в э́томviệc đó không thuộc quyền hạn (thẩm quyền) của tôi
- склонный повелевать, поевелительный Hách dịch, hống hách, hách.
- властный го́лосgiọng hách, giọng nói hách dịch
Biến cách của вла́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вла́стный | вла́стное | вла́стная | вла́стные |
| Sinh cách | вла́стного | вла́стного | вла́стной | вла́стных |
| Tặng cách | вла́стному | вла́стному | вла́стной | вла́стным |
| Đối cách | вла́стный / вла́стного | вла́стное | вла́стную | вла́стные / вла́стных |
| Công cụ cách | вла́стным | вла́стным | вла́стной | вла́стными |
| Giới cách | вла́стном | вла́стном | вла́стной | вла́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вла́стный
| So sánh hơn | (по)властне́е |
Câu hỏi thường gặp
властный nghĩa là gì?
властный (tính từ) nghĩa là có quyền, có quyền hành, hách dịch, hống hách.
властный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вла́стный (phiên âm Latinh vlástnyj, IPA [ˈvɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.