властолюби́вый
Dấu sắc trên властолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
властолюби́вый nghĩa là thích quyền hành, thích quyền thế.
Nghĩa của властолюби́вый
Tính từ
- Thích quyền hành, thích quyền thế, thích uy quyền.
- он о́чень властолюби́выйи́вông ấy rất thích quyền hành
Biến cách của властолюби́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | властолюби́вый | властолюби́вое | властолюби́вая | властолюби́вые |
| Sinh cách | властолюби́вого | властолюби́вого | властолюби́вой | властолюби́вых |
| Tặng cách | властолюби́вому | властолюби́вому | властолюби́вой | властолюби́вым |
| Đối cách | властолюби́вый | властолюби́вое | властолюби́вую | властолюби́вые |
| Công cụ cách | властолюби́вым | властолюби́вым | властолюби́вой | властолюби́выми |
| Giới cách | властолюби́вом | властолюби́вом | властолюби́вой | властолюби́вых |
| Dạng ngắn | властолюби́в | властолюби́во | властолюби́ва | властолюби́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
властолюбивый nghĩa là gì?
властолюбивый (tính từ) nghĩa là thích quyền hành, thích quyền thế.
властолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là властолюби́вый (phiên âm Latinh vlastoljubívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.