TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

властолюби́вый

vlastoljubívyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên властолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

властолюби́вый nghĩa là thích quyền hành, thích quyền thế.

Nghĩa của властолюби́вый

Tính từ

  1. Thích quyền hành, thích quyền thế, thích uy quyền.
    • он о́чень властолюби́выйи́вông ấy rất thích quyền hành

Biến cách của властолюби́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвластолюби́выйвластолюби́воевластолюби́ваявластолюби́вые
Sinh cáchвластолюби́воговластолюби́воговластолюби́войвластолюби́вых
Tặng cáchвластолюби́вомувластолюби́вомувластолюби́войвластолюби́вым
Đối cáchвластолюби́выйвластолюби́воевластолюби́вуювластолюби́вые
Công cụ cáchвластолюби́вымвластолюби́вымвластолюби́войвластолюби́выми
Giới cáchвластолюби́вомвластолюби́вомвластолюби́войвластолюби́вых
Dạng ngắnвластолюби́ввластолюби́вовластолюби́вавластолюби́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

властолюбивый nghĩa là gì?

властолюбивый (tính từ) nghĩa là thích quyền hành, thích quyền thế.

властолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là властолюби́вый (phiên âm Latinh vlastoljubívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.