власть
власть nghĩa là chính quyền, quyền lực, quyền.
Nghĩa của власть
Danh từ
- Chính quyền, quyền lực, quyền bính, quyền hành, quyền thế.
- Сове́тская властьChính quyền xô-viết
- рабо́че-крестья́нская властьchính quyền công nông
- прийти́ к властиlên nắm chính quyền
- мн[các] nhà cầm quyền, nhà đương cục
- власть на места́хcác nhà cầm quyền (nhà đương cục) địa phương
- право распоряжаться Quyền, quyền lực, uy quyền, thế lực.
- роди́тельская властьquyền cha mẹ, thân quyền
- име́ть власть над ке́м-л.có quyền đối với ai
Biến cách của власть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вла́сть | вла́сти |
| Sinh cách кого? чего? | вла́сти | власте́й |
| Tặng cách кому? чему? | вла́сти | властя́м |
| Đối cách кого? что? | вла́сть | вла́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | вла́стью | властя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вла́сти | властя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với власть
Đồng nghĩa
Họ từ của власть
Câu ví dụ với власть
- Власть порождает власть. Sức mạnh sinh ra sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13281850
- Представительная демократия — это одна из форм государственной власти. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430450
- Король злоупотреблял властью. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1055759
- Те, кто обладает богатством и властью, часто контролируют образование. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
власть nghĩa là gì?
власть (danh từ) nghĩa là chính quyền, quyền lực, quyền.
власть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là власть (phiên âm Latinh vlastʹ, IPA [vɫasʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.