TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

власть

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vlastʹ[vɫasʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

власть nghĩa là chính quyền, quyền lực, quyền.

Nghĩa của власть

Danh từ

  1. Chính quyền, quyền lực, quyền bính, quyền hành, quyền thế.
    • Сове́тская властьChính quyền xô-viết
    • рабо́че-крестья́нская властьchính quyền công nông
    • прийти́ к властиlên nắm chính quyền
    • мн[các] nhà cầm quyền, nhà đương cục
    • власть на места́хcác nhà cầm quyền (nhà đương cục) địa phương
  2. право распоряжаться Quyền, quyền lực, uy quyền, thế lực.
    • роди́тельская властьquyền cha mẹ, thân quyền
    • име́ть власть над ке́м-л.có quyền đối với ai

Biến cách của власть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вла́стьвла́сти
Sinh cách кого? чего?вла́стивласте́й
Tặng cách кому? чему?вла́стивластя́м
Đối cách кого? что?вла́стьвла́сти
Công cụ cách кем? чем?вла́стьювластя́ми
Giới cách о ком? о чём?вла́стивластя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với власть

Đồng nghĩa

Họ từ của власть

Câu ví dụ với власть

  • Власть порождает власть. Sức mạnh sinh ra sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13281850
  • Представительная демократия — это одна из форм государственной власти. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430450
  • Король злоупотреблял властью. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1055759
  • Те, кто обладает богатством и властью, часто контролируют образование. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

власть nghĩa là gì?

власть (danh từ) nghĩa là chính quyền, quyền lực, quyền.

власть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là власть (phiên âm Latinh vlastʹ, IPA [vɫasʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.