властолю́бие
Dấu sắc trên властолю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
властолю́бие nghĩa là tham quyền, tham quyền cố vị.
Nghĩa của властолю́бие
Danh từ
- [Sự, tính] tham quyền, tham quyền cố vị.
Biến cách của властолю́бие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | властолю́бие | властолю́бия |
| Sinh cách кого? чего? | властолю́бия | властолю́бий |
| Tặng cách кому? чему? | властолю́бию | властолю́биям |
| Đối cách кого? что? | властолю́бие | властолю́бия |
| Công cụ cách кем? чем? | властолю́бием | властолю́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | властолю́бии | властолю́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
властолюбие nghĩa là gì?
властолюбие (danh từ) nghĩa là tham quyền, tham quyền cố vị.
властолюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là властолю́бие (phiên âm Latinh vlastoljúbije, IPA [vɫəstɐˈlʲʉbʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.