влива́ние
giống trungbất động vật
vlivánije[vlʲɪˈvanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên влива́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
влива́ние nghĩa là sự tiêm.
Nghĩa của влива́ние
Danh từ
- Sự tiêm.
- вливание глюко́зы[sự] tiêm glucô
- внутриве́нное вливание[sự] tiêm tĩnh mạch, tiêm ven
Biến cách của влива́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | влива́ние | влива́ния |
| Sinh cách кого? чего? | влива́ния | влива́ний |
| Tặng cách кому? чему? | влива́нию | влива́ниям |
| Đối cách кого? что? | влива́ние | влива́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | влива́нием | влива́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | влива́нии | влива́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вливание nghĩa là gì?
вливание (danh từ) nghĩa là sự tiêm.
вливание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là влива́ние (phiên âm Latinh vlivánije, IPA [vlʲɪˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.