вложе́ние
Dấu sắc trên вложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вложе́ние nghĩa là đặt vào, để vào, đầu tư, bỏ vốn.
Nghĩa của вложе́ние
Danh từ
- действие [sự] đặt vào, để vào, bỏ vào.
- капитала [sự] đầu tư, bỏ vốn, hùn vốn, bỏ tiền.
- то, что вложено [cái] đặt vào trong.
- письмо́ с вложе́нимbức thư có bỏ tiền vật ở trong, bức thư khai giá
- денежная сумма Tiền vốn, vốn đầu tư, vốn bỏ vào.
Biến cách của вложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вложе́ние | вложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вложе́ния | вложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вложе́нию | вложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | вложе́ние | вложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вложе́нием | вложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вложе́нии | вложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với вложе́ние
- Вложения в акции не всегда приносят прибыль. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9084062
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вложение nghĩa là gì?
вложение (danh từ) nghĩa là đặt vào, để vào, đầu tư, bỏ vốn.
вложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вложе́ние (phiên âm Latinh vložénije, IPA [vɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.