TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вложе́ние

giống trungbất động vật
vložénije[vɫɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вложе́ние nghĩa là đặt vào, để vào, đầu tư, bỏ vốn.

Nghĩa của вложе́ние

Danh từ

  1. действие [sự] đặt vào, để vào, bỏ vào.
  2. капитала [sự] đầu tư, bỏ vốn, hùn vốn, bỏ tiền.
  3. то, что вложено [cái] đặt vào trong.
    • письмо́ с вложе́нимbức thư có bỏ tiền vật ở trong, bức thư khai giá
  4. денежная сумма Tiền vốn, vốn đầu tư, vốn bỏ vào.

Biến cách của вложе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вложе́ниевложе́ния
Sinh cách кого? чего?вложе́ниявложе́ний
Tặng cách кому? чему?вложе́ниювложе́ниям
Đối cách кого? что?вложе́ниевложе́ния
Công cụ cách кем? чем?вложе́ниемвложе́ниями
Giới cách о ком? о чём?вложе́ниивложе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với вложе́ние

  • Вложения в акции не всегда приносят прибыль. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9084062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вложение nghĩa là gì?

вложение (danh từ) nghĩa là đặt vào, để vào, đầu tư, bỏ vốn.

вложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вложе́ние (phiên âm Latinh vložénije, IPA [vɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.