TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

влия́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vlijátʹ[vlʲɪˈjætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên влия́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

влия́ть nghĩa là ảnh hưởng, tác động.

Nghĩa của влия́ть

Động từ

  1. Ảnh hưởng, tác động, tác dụng.
    • влия́ть на свои́х това́рищейảnh hưởng đến các bạn của mình
    • э́то повлия́ло на их здоро́вьеđiều đó đã ảnh hưởng (tác động) đến sức khỏe của họ

Cặp thể của влия́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ влия́ть

NgôiHiện tại
явлия́ю
тывлия́ешь
он / она́ / оно́влия́ет
мывлия́ем
вывлия́ете
они́влия́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + влиять.

Quá khứ

Giống đực (он)влия́л
Giống cái (она́)влия́ла
Giống trung (оно́)влия́ло
Số nhiều (они́)влия́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)влия́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)влия́йте

Họ từ của влия́ть

Câu ví dụ với влия́ть

  • Воображение влияет на все сферы нашей жизни. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499910
  • Деньги влияют на всё. Tiền bạc ảnh hưởng đến mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3850659

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

влиять nghĩa là gì?

влиять (động từ) nghĩa là ảnh hưởng, tác động.

влиять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là влия́ть (phiên âm Latinh vlijátʹ, IPA [vlʲɪˈjætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.