влюблённый
влюблённый nghĩa là yêu dấu, yêu đương, người yêu.
Nghĩa của влюблённый
Tính từ
- Yêu dấu, yêu đương, yêu thương, yêu, phải lòng, có tình.
- влюблённый взглядcái nhìn yêu thương
- быть влюблённым в кого́-л.yêu ai
Danh từ
- Người yêu.
Biến cách của влюблённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | влюблённый | влюблённое | влюблённая | влюблённые |
| Sinh cách | влюблённого | влюблённого | влюблённой | влюблённых |
| Tặng cách | влюблённому | влюблённому | влюблённой | влюблённым |
| Đối cách | влюблённый / влюблённого | влюблённое | влюблённую | влюблённые / влюблённых |
| Công cụ cách | влюблённым | влюблённым | влюблённой | влюблёнными |
| Giới cách | влюблённом | влюблённом | влюблённой | влюблённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của влюблённый
| So sánh hơn | (по)влюблённее |
Câu ví dụ với влюблённый
- Я влюблён в тебя. Anh yêu em.Tatoeba #1079664
- Кажется, они влюблены друг в друга. Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415721
- Кажется, она влюблена в моего брата. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3604790
- Она, похоже, влюблена в моего брата. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8245792
- Мы влюблены друг в друга. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596386
- Я втайне влюблён в неё. Tôi đang thầm yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4878784
- Он в него безумно влюблён. Anh ta yêu nó điên cuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6483130
- Он в неё влюблён. Anh ấy yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
влюблённый nghĩa là gì?
влюблённый (tính từ, danh từ) nghĩa là yêu dấu, yêu đương, người yêu.
влюблённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là влюблённый (phiên âm Latinh vljubljónnyj, IPA [vlʲʊˈblʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.