TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

влюблённый

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vljubljónnyj[vlʲʊˈblʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

влюблённый nghĩa là yêu dấu, yêu đương, người yêu.

Nghĩa của влюблённый

Tính từ

  1. Yêu dấu, yêu đương, yêu thương, yêu, phải lòng, có tình.
    • влюблённый взглядcái nhìn yêu thương
    • быть влюблённым в кого́-л.yêu ai

Danh từ

  1. Người yêu.

Biến cách của влюблённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвлюблённыйвлюблённоевлюблённаявлюблённые
Sinh cáchвлюблённоговлюблённоговлюблённойвлюблённых
Tặng cáchвлюблённомувлюблённомувлюблённойвлюблённым
Đối cáchвлюблённый / влюблённоговлюблённоевлюблённуювлюблённые / влюблённых
Công cụ cáchвлюблённымвлюблённымвлюблённойвлюблёнными
Giới cáchвлюблённомвлюблённомвлюблённойвлюблённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của влюблённый

So sánh hơn(по)влюблённее

Câu ví dụ với влюблённый

  • Я влюблён в тебя. Anh yêu em.Tatoeba #1079664
  • Кажется, они влюблены друг в друга. Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415721
  • Кажется, она влюблена в моего брата. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3604790
  • Она, похоже, влюблена в моего брата. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8245792
  • Мы влюблены друг в друга. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596386
  • Я втайне влюблён в неё. Tôi đang thầm yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4878784
  • Он в него безумно влюблён. Anh ta yêu nó điên cuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6483130
  • Он в неё влюблён. Anh ấy yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

влюблённый nghĩa là gì?

влюблённый (tính từ, danh từ) nghĩa là yêu dấu, yêu đương, người yêu.

влюблённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là влюблённый (phiên âm Latinh vljubljónnyj, IPA [vlʲʊˈblʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.