вме́сте
Dấu sắc trên вме́сте chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вме́сте nghĩa là cùng với, cùng nhau, cùng một lúc, đồng thời.
Nghĩa của вме́сте
Phó từ
- совместно Cùng với, cùng nhau, với nhau, cùng với nhau, với, cùng.
- вме́сте с...cùng với, cùng, với
- все вме́стеtất cả mọi người cùng nhau, cùng chung
- всё вме́сте взя́тоеtất cả những cái (những việc) đó
- одновременно Cùng một lúc, đồng thời, đồng loạt.
Họ từ của вме́сте
Câu ví dụ với вме́сте
- Изучайте вьетнамский язык вместе с Томом. Nghiên cứu ngôn ngữ Việt với Tom.Tatoeba #4813625
- Мы вместе должны заботиться о собаке. Cả bạn và tôi phải chăm sóc cho con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439859
- Мы собираемся вместе раз в году. Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2448842
- Вместе мы были бы идеальной командой. Chúng ta sẽ là một nhóm hoàn hảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3219149
- Том и Мэри будут работать вместе. Tom và Mary sẽ làm việc cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6900660
- Время от времени мы ходим вместе порыбачить. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2462572
- Мы вместе уже два года. Chúng tôi đã bên nhau được 2 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406283
- Мы должны праздновать Хэллоуин вместе. Chúng ta nên cùng nhau tổ chức tiệc Halloween. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302407
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вместе nghĩa là gì?
вместе (phó từ) nghĩa là cùng với, cùng nhau, cùng một lúc, đồng thời.
вместе đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вме́сте (phiên âm Latinh vméste, IPA [ˈvmʲesʲtʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.