влю́бчивость
Dấu sắc trên влю́бчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
влю́бчивость nghĩa là tính đa tình.
Nghĩa của влю́бчивость
Danh từ
- Tính đa tình.
Biến cách của влю́бчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | влю́бчивость | влю́бчивости |
| Sinh cách кого? чего? | влю́бчивости | влю́бчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | влю́бчивости | влю́бчивостям |
| Đối cách кого? что? | влю́бчивость | влю́бчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | влю́бчивостью | влю́бчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | влю́бчивости | влю́бчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
влюбчивость nghĩa là gì?
влюбчивость (danh từ) nghĩa là tính đa tình.
влюбчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là влю́бчивость (phiên âm Latinh vljúbčivostʹ, IPA [ˈvlʲupt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.