вменя́емость
Dấu sắc trên вменя́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вменя́емость nghĩa là Sự có năng lực chịu trách nhiệm.
Nghĩa của вменя́емость
Danh từ
- Sự có năng lực chịu trách nhiệm.
Biến cách của вменя́емость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | вменя́емость |
| Sinh cách кого? чего? | вменя́емости |
| Tặng cách кому? чему? | вменя́емости |
| Đối cách кого? что? | вменя́емость |
| Công cụ cách кем? чем? | вменя́емостью |
| Giới cách о ком? о чём? | вменя́емости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вменяемость nghĩa là gì?
вменяемость (danh từ) nghĩa là Sự có năng lực chịu trách nhiệm.
вменяемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вменя́емость (phiên âm Latinh vmenjájemostʹ, IPA [vmʲɪˈnʲæ(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.