TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вменя́емый

vmenjájemyj[vmʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вменя́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вменя́емый nghĩa là Có năng lực chịu trách nhiệm.

Nghĩa của вменя́емый

Tính từ

  1. Có năng lực chịu trách nhiệm.

Biến cách của вменя́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвменя́емыйвменя́емоевменя́емаявменя́емые
Sinh cáchвменя́емоговменя́емоговменя́емойвменя́емых
Tặng cáchвменя́емомувменя́емомувменя́емойвменя́емым
Đối cáchвменя́емый / вменя́емоговменя́емоевменя́емуювменя́емые / вменя́емых
Công cụ cáchвменя́емымвменя́емымвменя́емойвменя́емыми
Giới cáchвменя́емомвменя́емомвменя́емойвменя́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вменя́емый

So sánh hơn(по)вменя́емее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вменя́емый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вменяемый nghĩa là gì?

вменяемый (tính từ) nghĩa là Có năng lực chịu trách nhiệm.

вменяемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вменя́емый (phiên âm Latinh vmenjájemyj, IPA [vmʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.