вменя́емый
Dấu sắc trên вменя́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вменя́емый nghĩa là Có năng lực chịu trách nhiệm.
Nghĩa của вменя́емый
Tính từ
- Có năng lực chịu trách nhiệm.
Biến cách của вменя́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вменя́емый | вменя́емое | вменя́емая | вменя́емые |
| Sinh cách | вменя́емого | вменя́емого | вменя́емой | вменя́емых |
| Tặng cách | вменя́емому | вменя́емому | вменя́емой | вменя́емым |
| Đối cách | вменя́емый / вменя́емого | вменя́емое | вменя́емую | вменя́емые / вменя́емых |
| Công cụ cách | вменя́емым | вменя́емым | вменя́емой | вменя́емыми |
| Giới cách | вменя́емом | вменя́емом | вменя́емой | вменя́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вменя́емый
| So sánh hơn | (по)вменя́емее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вменя́емый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вменяемый nghĩa là gì?
вменяемый (tính từ) nghĩa là Có năng lực chịu trách nhiệm.
вменяемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вменя́емый (phiên âm Latinh vmenjájemyj, IPA [vmʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.