вмести́лище
Dấu sắc trên вмести́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вмести́лище nghĩa là chỗ chứa.
Nghĩa của вмести́лище
Danh từ
- Chỗ chứa; (сосуд) bình chứa; (резервуар) bể chứa.
Biến cách của вмести́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вмести́лище | вмести́лища |
| Sinh cách кого? чего? | вмести́лища | вмести́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | вмести́лищу | вмести́лищам |
| Đối cách кого? что? | вмести́лище | вмести́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | вмести́лищем | вмести́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | вмести́лище | вмести́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вместилище nghĩa là gì?
вместилище (danh từ) nghĩa là chỗ chứa.
вместилище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вмести́лище (phiên âm Latinh vmestílišče, IPA [vmʲɪˈsʲtʲilʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.