вмести́мость
Dấu sắc trên вмести́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вмести́мость nghĩa là dung tích, dung lượng.
Nghĩa của вмести́мость
Danh từ
- Dung tích, dung lượng, sức chứa, độ chứa.
Biến cách của вмести́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вмести́мость | вмести́мости |
| Sinh cách кого? чего? | вмести́мости | вмести́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | вмести́мости | вмести́мостям |
| Đối cách кого? что? | вмести́мость | вмести́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | вмести́мостью | вмести́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | вмести́мости | вмести́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вместимость nghĩa là gì?
вместимость (danh từ) nghĩa là dung tích, dung lượng.
вместимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вмести́мость (phiên âm Latinh vmestímostʹ, IPA [vmʲɪˈsʲtʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.