TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вмеша́тельство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vmešátelʹstvo[vmʲɪˈʂatʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вмеша́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вмеша́тельство nghĩa là sự can thiệp.

Nghĩa của вмеша́тельство

Danh từ

  1. Sự can thiệp.
    • вооружённое вмеша́тельство[sự] can thiệp vũ trang

Biến cách của вмеша́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вмеша́тельствовмеша́тельства
Sinh cách кого? чего?вмеша́тельствавмеша́тельств
Tặng cách кому? чему?вмеша́тельствувмеша́тельствам
Đối cách кого? что?вмеша́тельствовмеша́тельства
Công cụ cách кем? чем?вмеша́тельствомвмеша́тельствами
Giới cách о ком? о чём?вмеша́тельствевмеша́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với вмеша́тельство

  • Большинство исследований по этой теме показали, что законодательное вмешательство давало негативный эффект. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вмешательство nghĩa là gì?

вмешательство (danh từ) nghĩa là sự can thiệp.

вмешательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вмеша́тельство (phiên âm Latinh vmešátelʹstvo, IPA [vmʲɪˈʂatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.