внеаудито́рные заня́тияgiwò học ngoài giảng đường (ngoại khóa)
Câu hỏi thường gặp
внеаудиторный nghĩa là gì?
внеаудиторный (tính từ) nghĩa là ngoài giảng đường.
внеаудиторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внеаудиторный (phiên âm Latinh vneauditornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.