внебра́чный
Dấu sắc trên внебра́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внебра́чный nghĩa là ngoại hôn, đẻ hoang.
Nghĩa của внебра́чный
Tính từ
- Ngoại hôn.
- Đẻ hoang.
Biến cách của внебра́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внебра́чный | внебра́чное | внебра́чная | внебра́чные |
| Sinh cách | внебра́чного | внебра́чного | внебра́чной | внебра́чных |
| Tặng cách | внебра́чному | внебра́чному | внебра́чной | внебра́чным |
| Đối cách | внебра́чный / внебра́чного | внебра́чное | внебра́чную | внебра́чные / внебра́чных |
| Công cụ cách | внебра́чным | внебра́чным | внебра́чной | внебра́чными |
| Giới cách | внебра́чном | внебра́чном | внебра́чной | внебра́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
внебрачный nghĩa là gì?
внебрачный (tính từ) nghĩa là ngoại hôn, đẻ hoang.
внебрачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внебра́чный (phiên âm Latinh vnebráčnyj, IPA [vnʲɪˈbrat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.