внедре́ние
Dấu sắc trên внедре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внедре́ние nghĩa là sự áp dụng, ứng dụng.
Nghĩa của внедре́ние
Danh từ
- Sự áp dụng, ứng dụng, vận dụng.
- внедрение передово́го о́пыта[sự] áp dụng kinh nghiệm tiên tiến
- внедрение но́вой те́хникиsự áp dụng (ứng dụng) kỹ thuật mới
Biến cách của внедре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | внедре́ние | внедре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | внедре́ния | внедре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | внедре́нию | внедре́ниям |
| Đối cách кого? что? | внедре́ние | внедре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | внедре́нием | внедре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | внедре́нии | внедре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của внедре́ние
Câu hỏi thường gặp
внедрение nghĩa là gì?
внедрение (danh từ) nghĩa là sự áp dụng, ứng dụng.
внедрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внедре́ние (phiên âm Latinh vnedrénije, IPA [vnʲɪˈdrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.