внеочередно́й
Dấu sắc trên внеочередно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внеочередно́й nghĩa là ngoài phiên.
Nghĩa của внеочередно́й
Tính từ
- Ngoài phiên; (вне установленного срока) bất thường, ngoại lệ, đặc biệt.
- внеочередна́я сессияkhóa họp bất thường
- внеочередной вопро́сvấn đề ngoài chương trình nghị sự
- внеочередной съезд па́ртииđại hội bất thường của đảng
Biến cách của внеочередно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внеочередно́й | внеочередно́е | внеочередна́я | внеочередны́е |
| Sinh cách | внеочередно́го | внеочередно́го | внеочередно́й | внеочередны́х |
| Tặng cách | внеочередно́му | внеочередно́му | внеочередно́й | внеочередны́м |
| Đối cách | внеочередно́й / внеочередно́го | внеочередно́е | внеочередну́ю | внеочередны́е / внеочередны́х |
| Công cụ cách | внеочередны́м | внеочередны́м | внеочередно́й | внеочередны́ми |
| Giới cách | внеочередно́м | внеочередно́м | внеочередно́й | внеочередны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của внеочередно́й
Câu hỏi thường gặp
внеочередной nghĩa là gì?
внеочередной (tính từ) nghĩa là ngoài phiên.
внеочередной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внеочередно́й (phiên âm Latinh vneočerednój, IPA [vnʲɪət͡ɕɪrʲɪdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.