TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внеочередно́й

vneočerednój[vnʲɪət͡ɕɪrʲɪdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внеочередно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внеочередно́й nghĩa là ngoài phiên.

Nghĩa của внеочередно́й

Tính từ

  1. Ngoài phiên; (вне установленного срока) bất thường, ngoại lệ, đặc biệt.
    • внеочередна́я сессияkhóa họp bất thường
    • внеочередной вопро́сvấn đề ngoài chương trình nghị sự
    • внеочередной съезд па́ртииđại hội bất thường của đảng

Biến cách của внеочередно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнеочередно́йвнеочередно́евнеочередна́явнеочередны́е
Sinh cáchвнеочередно́говнеочередно́говнеочередно́йвнеочередны́х
Tặng cáchвнеочередно́мувнеочередно́мувнеочередно́йвнеочередны́м
Đối cáchвнеочередно́й / внеочередно́говнеочередно́евнеочередну́ювнеочередны́е / внеочередны́х
Công cụ cáchвнеочередны́мвнеочередны́мвнеочередно́йвнеочередны́ми
Giới cáchвнеочередно́мвнеочередно́мвнеочередно́йвнеочередны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của внеочередно́й

Câu hỏi thường gặp

внеочередной nghĩa là gì?

внеочередной (tính từ) nghĩa là ngoài phiên.

внеочередной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внеочередно́й (phiên âm Latinh vneočerednój, IPA [vnʲɪət͡ɕɪrʲɪdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.