внекла́ссовый
Dấu sắc trên внекла́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внекла́ссовый nghĩa là phi giai cấp, đứng ngoài giai cấp.
Nghĩa của внекла́ссовый
Tính từ
- Phi giai cấp, đứng ngoài giai cấp.
Biến cách của внекла́ссовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внекла́ссовый | внекла́ссовое | внекла́ссовая | внекла́ссовые |
| Sinh cách | внекла́ссового | внекла́ссового | внекла́ссовой | внекла́ссовых |
| Tặng cách | внекла́ссовому | внекла́ссовому | внекла́ссовой | внекла́ссовым |
| Đối cách | внекла́ссовый | внекла́ссовое | внекла́ссовую | внекла́ссовые |
| Công cụ cách | внекла́ссовым | внекла́ссовым | внекла́ссовой | внекла́ссовыми |
| Giới cách | внекла́ссовом | внекла́ссовом | внекла́ссовой | внекла́ссовых |
| Dạng ngắn | внекла́ссов | внекла́ссово | внекла́ссова | внекла́ссовы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
внеклассовый nghĩa là gì?
внеклассовый (tính từ) nghĩa là phi giai cấp, đứng ngoài giai cấp.
внеклассовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внекла́ссовый (phiên âm Latinh vneklássovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.