TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внекла́ссовый

vneklássovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внекла́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внекла́ссовый nghĩa là phi giai cấp, đứng ngoài giai cấp.

Nghĩa của внекла́ссовый

Tính từ

  1. Phi giai cấp, đứng ngoài giai cấp.

Biến cách của внекла́ссовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнекла́ссовыйвнекла́ссовоевнекла́ссоваявнекла́ссовые
Sinh cáchвнекла́ссовоговнекла́ссовоговнекла́ссовойвнекла́ссовых
Tặng cáchвнекла́ссовомувнекла́ссовомувнекла́ссовойвнекла́ссовым
Đối cáchвнекла́ссовыйвнекла́ссовоевнекла́ссовуювнекла́ссовые
Công cụ cáchвнекла́ссовымвнекла́ссовымвнекла́ссовойвнекла́ссовыми
Giới cáchвнекла́ссовомвнекла́ссовомвнекла́ссовойвнекла́ссовых
Dạng ngắnвнекла́ссоввнекла́ссововнекла́ссовавнекла́ссовы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внеклассовый nghĩa là gì?

внеклассовый (tính từ) nghĩa là phi giai cấp, đứng ngoài giai cấp.

внеклассовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внекла́ссовый (phiên âm Latinh vneklássovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.