TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внекле́точный

vneklétočnyj[vnʲɪˈklʲetət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внекле́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внекле́точный nghĩa là ngoại bào.

Nghĩa của внекле́точный

Tính từ

  1. Ngoại bào.

Biến cách của внекле́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнекле́точныйвнекле́точноевнекле́точнаявнекле́точные
Sinh cáchвнекле́точноговнекле́точноговнекле́точнойвнекле́точных
Tặng cáchвнекле́точномувнекле́точномувнекле́точнойвнекле́точным
Đối cáchвнекле́точный / внекле́точноговнекле́точноевнекле́точнуювнекле́точные / внекле́точных
Công cụ cáchвнекле́точнымвнекле́точнымвнекле́точнойвнекле́точными
Giới cáchвнекле́точномвнекле́точномвнекле́точнойвнекле́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внеклеточный nghĩa là gì?

внеклеточный (tính từ) nghĩa là ngoại bào.

внеклеточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внекле́точный (phiên âm Latinh vneklétočnyj, IPA [vnʲɪˈklʲetət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.